Bậc nhất tiếng Anh là gì?
"bậc nhất" trong tiếng Anh là primary (tính từ), cheese (danh từ), nailing (tính từ).
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất
- the primary aimmục đích chính
- primary stresstrọng âm chính
cheese Danh từ
US/t͡ʃiz/
Nghĩa: The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.
- these cigars are the real cheesexì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
- he thinks he is quite the cheesenó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
nailing Tính từ
US/ˈneɪ.ɫiɳ/
Nghĩa: Bậc nhất.
Câu hỏi thường gặp
Bậc nhất tiếng Anh là gì?
"bậc nhất" trong tiếng Anh là primary (tính từ), cheese (danh từ), nailing (tính từ).