TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bậc nhất tiếng Anh là gì?

"bậc nhất" trong tiếng Anh là primary (tính từ), cheese (danh từ), nailing (tính từ).

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất

  • the primary aimmục đích chính
  • primary stresstrọng âm chính

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese Danh từ

US/t͡ʃiz/

Nghĩa: The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.

  • these cigars are the real cheesexì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
  • he thinks he is quite the cheesenó cứ tưởng nó là (bậc) nhất

Xem đầy đủ từ "cheese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nailing Tính từ

US/ˈneɪ.ɫiɳ/

Nghĩa: Bậc nhất.

Xem đầy đủ từ "nailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bậc nhất tiếng Anh là gì?

"bậc nhất" trong tiếng Anh là primary (tính từ), cheese (danh từ), nailing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.