cheese
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/t͡ʃiz/
giọng máy của trình duyệt
cheese nghĩa là phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh, trớ ra.
Nghĩa của cheese
Danh từ
- Phó mát, bánh phó mát.
- Vật đóng bánh (như phó mát).
- Sữa trớ ra (trẻ con).
- The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.
- these cigars are the real cheesexì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
- he thinks he is quite the cheesenó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
Nội động từ
- Trớ ra (trẻ con).
Ngoại động từ
- Cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!; Thôi, ngừng.
Thán từ
- Hai.
Dạng từ của cheese
| Số nhiều | cheeses |
| Ngôi thứ ba số ít | cheeses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheesing |
| Quá khứ phân từ | cheesed |
| Quá khứ | cheesed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheese
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cheese
Cụm từ, thành ngữ với cheese
- big cheese — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng.
- to get the cheese — Nếm mùi thất bại; Bị bịp.
- hard cheese — (Thông tục) Sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn.
- cheese antenna — Ăngten parabôn trụ dẹt.
- cheese stick — Phô mai que.
Câu ví dụ với cheese
- Mother made us cheese sandwiches for lunch. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
- My mother cut cheese with a knife. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
- Tom burned his tongue on the hot cheese. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
- Who ate all the cheese? Ai đã ăn hết phô mai thế?
- Who's eaten all the cheese? Ai đã ăn hết phô mai thế?
- I like to eat sandwiches with ham and cheese. Tôi thích ăn sandwich với giăm bông và phô mai.
- The dog is eating cheese. Con chó đang ăn phô mai.
- I like cheese. Tôi thích pho mát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cheese nghĩa là gì?
cheese (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh, trớ ra.
cheese phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheese: giọng Mỹ (US) /t͡ʃiz/.