TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bật hơi tiếng Anh là gì?

"bật hơi" trong tiếng Anh là aspirate (tính từ), blow-out (danh từ), aspirated (tính từ).

aspirate Tính từ

UK/ˈæs.pəɹ.ət/US/ˈæs.pəɹ.ət/

Nghĩa: Bật hơi (âm).

Xem đầy đủ từ "aspirate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow-out Danh từ

Nghĩa: Sự nổ lốp xe; sự bật hơi.

Xem đầy đủ từ "blow-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspirated Tính từ

Nghĩa: Bật hơi.

Xem đầy đủ từ "aspirated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bật hơi tiếng Anh là gì?

"bật hơi" trong tiếng Anh là aspirate (tính từ), blow-out (danh từ), aspirated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.