TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bật nảy tiếng Anh là gì?

"bật nảy" trong tiếng Anh là resilient (tính từ), resile (nội động từ), resilience (danh từ).

resilient Tính từ

UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/

Nghĩa: Bật nảy; co giãn, đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "resilient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resile Nội động từ

UK/ɹɪˈzaɪl/US/ɹəˈzaɪl/

Nghĩa: Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "resile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resilience Danh từ

UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.

Xem đầy đủ từ "resilience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resiliency Danh từ

Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "resiliency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bật nảy tiếng Anh là gì?

"bật nảy" trong tiếng Anh là resilient (tính từ), resile (nội động từ), resilience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.