TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắc kinh tiếng Anh là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Anh là Beijing (danh từ riêng), Pekinese (tính từ), Pekingese (tính từ).

Beijing Danh từ riêng

UK/beɪˈd͡ʒɪŋ/US/beɪˈd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Bắc Kinh.

  • The plane bound for Beijing is going to take off soon.Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.
  • If I have the chance, I'll definitely travel to Beijing.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.

Xem đầy đủ từ "Beijing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Pekinese Tính từ

Nghĩa: Bắc kinh.

Xem đầy đủ từ "Pekinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Pekingese Tính từ

Nghĩa: Bắc kinh.

Xem đầy đủ từ "Pekingese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pekingman Danh từ

Nghĩa: Người Bắc kinh (hoá thạch).

Xem đầy đủ từ "pekingman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắc kinh tiếng Anh là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Anh là Beijing (danh từ riêng), Pekinese (tính từ), Pekingese (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.