Bắc kinh tiếng Anh là gì?
"bắc kinh" trong tiếng Anh là Beijing (danh từ riêng), Pekinese (tính từ), Pekingese (tính từ).
Beijing Danh từ riêng
UK/beɪˈd͡ʒɪŋ/US/beɪˈd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Bắc Kinh.
- The plane bound for Beijing is going to take off soon.Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.
- If I have the chance, I'll definitely travel to Beijing.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Pekinese Tính từ
Nghĩa: Bắc kinh.
Pekingese Tính từ
Nghĩa: Bắc kinh.
pekingman Danh từ
Nghĩa: Người Bắc kinh (hoá thạch).
Câu hỏi thường gặp
Bắc kinh tiếng Anh là gì?
"bắc kinh" trong tiếng Anh là Beijing (danh từ riêng), Pekinese (tính từ), Pekingese (tính từ).