TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng gỗ tiếng Anh là gì?

"bằng gỗ" trong tiếng Anh là wood (tính từ), wooden (tính từ), ligneous (tính từ).

wood Tính từ

UK/wʊd/US/wʊd/

Nghĩa: Bằng gỗ.

  • The table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
  • wood floorsàn gỗ

Xem đầy đủ từ "wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooden Tính từ

UK/ˈwʊdn̩/US/ˈwʊdn̩/

Nghĩa: Bằng gỗ.

Xem đầy đủ từ "wooden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligneous Tính từ

US/ˈlɪɡ.ni.əs/

Nghĩa: Bằng gỗ; giống gỗ; có chất g.

Xem đầy đủ từ "ligneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timbered Tính từ

US/ˈtɪm.bɜːd/

Nghĩa: Bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà).

Xem đầy đủ từ "timbered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng gỗ tiếng Anh là gì?

"bằng gỗ" trong tiếng Anh là wood (tính từ), wooden (tính từ), ligneous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.