Bằng gỗ tiếng Anh là gì?
"bằng gỗ" trong tiếng Anh là wood (tính từ), wooden (tính từ), ligneous (tính từ).
wood Tính từ
UK/wʊd/US/wʊd/
Nghĩa: Bằng gỗ.
- The table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
- wood floorsàn gỗ
wooden Tính từ
UK/ˈwʊdn̩/US/ˈwʊdn̩/
Nghĩa: Bằng gỗ.
ligneous Tính từ
US/ˈlɪɡ.ni.əs/
Nghĩa: Bằng gỗ; giống gỗ; có chất g.
timbered Tính từ
US/ˈtɪm.bɜːd/
Nghĩa: Bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà).
Câu hỏi thường gặp
Bằng gỗ tiếng Anh là gì?
"bằng gỗ" trong tiếng Anh là wood (tính từ), wooden (tính từ), ligneous (tính từ).