TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wood

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wʊd/ US/wʊd/ giọng máy của trình duyệt

wood nghĩa là gỗ, củi, bằng gỗ, rừng.

Nghĩa của wood

Danh từ

  1. Gỗ.
    • soft woodgỗ mềm
    • made of woodlàm bằng gỗ
  2. Củi.
    • to put wood on the firebỏ củi vào bếp
  3. Thường số, Số nhiều Rừng.
    • a wood of beechrừng sồi
  4. Thùng gỗ (đựng rượu).
  5. Âm nhạc (the wood) kèn sáo bằng gỗ.

Tính từ

  1. Bằng gỗ.
    • wood floorsàn gỗ
  2. Thuộc Rừng.
    • wood flowersnhững bông hoa rừng

Động từ

  1. Cung cấp củi; lấy củi.
  2. Trồng rừng.

Dạng từ của wood

Số nhiềuwoods
Ngôi thứ ba số ítwoods
Hiện tại phân từ (-ing)wooding
Quá khứ phân từwooded
Quá khứwooded
So sánh hơnwooder
So sánh nhấtwoodest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wood

Đồng nghĩa

Họ từ của wood

Cụm từ, thành ngữ với wood

  • to be unable to see the wood for the trees — Thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất.
  • he is wood from the neck up — (Thông tục) Nó dốt đặc, nó ngu lắm.
  • out of the wood — Khỏi nguy hiểm, thoát nạn.
  • to run to wood — Phát cáu, nổi giận.
  • to take to the woods — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát.
  • wood apple — Quách.
  • wood duck — Vịt gỗ
  • wood ear — Mộc nhĩ, mộc nhĩ đen, nấm mèo.
  • wood hedgehog — Nấm chân cừu
  • wood nuthatch — Chim .

Câu ví dụ với wood

  • Is it made of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • I love the smell of burning wood. Tôi cực kỳ thích mùi gỗ cháy.
  • The box is made of wood. Cái hộp đó được làm từ gỗ.
  • Is this made out of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • The table is made of wood. Cái bàn được làm bằng gỗ.
  • The statue was carved from a block of cherry wood. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
  • The wood is very dry; it will catch fire quickly. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi.
  • Tom didn't know what the wood was going to be used for. Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wood nghĩa là gì?

wood (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là gỗ, củi, bằng gỗ, rừng.

wood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wood: giọng Anh (UK) /wʊd/, giọng Mỹ (US) /wʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.