TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng miệng tiếng Anh là gì?

"bằng miệng" trong tiếng Anh là verbally (phó từ), on the blob (cụm giới từ), verbal (tính từ).

verbally Phó từ

US/ˈvɜː.bəl.li/

Nghĩa: Bằng miệng, bằng lời nói.

Xem đầy đủ từ "verbally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the blob Cụm giới từ

Nghĩa: (Từ lóng) Bằng miệng, vấn đáp.

Xem đầy đủ từ "on the blob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbal Tính từ

UK/ˈvɜː.bəl/US/ˈvɝ.bəl/

Nghĩa: Bằng lời nói, bằng miệng.

  • a verbal explanationmột sự giải thích bằng miệng
  • verbal contracthợp đồng miệng; giao ước miệng

Xem đầy đủ từ "verbal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocal Tính từ

UK/ˈvəʊ̯.kəl/US/ˈvoʊ̯.kəl/

Nghĩa: Bằng miệng.

  • vocal promiselời hứa miệng
  • public opinion has at last become vocalcuối cùng dư luận quần chúng bắt đầu lên tiếng

Xem đầy đủ từ "vocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng miệng tiếng Anh là gì?

"bằng miệng" trong tiếng Anh là verbally (phó từ), on the blob (cụm giới từ), verbal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.