vocal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvəʊ̯.kəl/
US/ˈvoʊ̯.kəl/
giọng máy của trình duyệt
vocal nghĩa là phát âm, thanh âm, bằng miệng, nguyên âm.
Nghĩa của vocal
Tính từ
- Thuộc sự Phát âm, (thuộc) thanh âm.
- vocal organscơ quan phát âm
- vocal cords (chords)dây thanh âm
- vocal musicthanh nhạc
- Bằng miệng.
- vocal promiselời hứa miệng
- public opinion has at last become vocalcuối cùng dư luận quần chúng bắt đầu lên tiếng
- Thông tục Lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la.
- vocal personsnhững người hay to tiếng
- Thơ ca Đầy thanh âm.
- the woods have become vocalrừng cây xào xạc đầy thanh âm
- Ngôn ngữ học Kêu, có thanh.
- Ngôn ngữ học Có tính chất nguyên âm.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Nguyên âm.
Dạng từ của vocal
| So sánh hơn | more vocal |
| So sánh nhất | most vocal |
| Số nhiều | vocals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vocal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vocal
Câu hỏi thường gặp
vocal nghĩa là gì?
vocal (tính từ, danh từ) nghĩa là phát âm, thanh âm, bằng miệng, nguyên âm.
vocal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocal: giọng Anh (UK) /ˈvəʊ̯.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊ̯.kəl/.