TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vocal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvəʊ̯.kəl/ US/ˈvoʊ̯.kəl/ giọng máy của trình duyệt

vocal nghĩa là phát âm, thanh âm, bằng miệng, nguyên âm.

Nghĩa của vocal

Tính từ

  1. Thuộc sự Phát âm, (thuộc) thanh âm.
    • vocal organscơ quan phát âm
    • vocal cords (chords)dây thanh âm
    • vocal musicthanh nhạc
  2. Bằng miệng.
    • vocal promiselời hứa miệng
    • public opinion has at last become vocalcuối cùng dư luận quần chúng bắt đầu lên tiếng
  3. Thông tục Lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la.
    • vocal personsnhững người hay to tiếng
  4. Thơ ca Đầy thanh âm.
    • the woods have become vocalrừng cây xào xạc đầy thanh âm
  5. Ngôn ngữ học Kêu, có thanh.
  6. Ngôn ngữ học Có tính chất nguyên âm.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Nguyên âm.

Dạng từ của vocal

So sánh hơnmore vocal
So sánh nhấtmost vocal
Số nhiềuvocals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vocal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vocal

Câu hỏi thường gặp

vocal nghĩa là gì?

vocal (tính từ, danh từ) nghĩa là phát âm, thanh âm, bằng miệng, nguyên âm.

vocal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vocal: giọng Anh (UK) /ˈvəʊ̯.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊ̯.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.