Bằng nhau tiếng Anh là gì?
"bằng nhau" trong tiếng Anh là even (tính từ), equally (phó từ), evenly (phó từ).
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/ giọng người thật
Nghĩa: bằng phẳng, bằng, bằng nhau
equally Phó từ
UK/ˈiːkwəli/US/ˈiːkwəli/ giọng người thật
Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.
evenly Phó từ
UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/ giọng máy
Nghĩa: Ngang nhau, bằng nhau.
Câu hỏi thường gặp
Bằng nhau tiếng Anh là gì?
"bằng nhau" trong tiếng Anh là even (tính từ), equally (phó từ), evenly (phó từ).