TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng nhau tiếng Anh là gì?

"bằng nhau" trong tiếng Anh là even (tính từ), equally (phó từ), evenly (phó từ).

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/ giọng người thật

Nghĩa: bằng phẳng, bằng, bằng nhau

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equally Phó từ

UK/ˈiːkwəli/US/ˈiːkwəli/ giọng người thật

Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

Xem đầy đủ từ "equally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenly Phó từ

UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/ giọng máy

Nghĩa: Ngang nhau, bằng nhau.

Xem đầy đủ từ "evenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng nhau tiếng Anh là gì?

"bằng nhau" trong tiếng Anh là even (tính từ), equally (phó từ), evenly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "even": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "equally": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.