TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẻ cong tiếng Anh là gì?

"bẻ cong" trong tiếng Anh là curve (động từ), crook (ngoại động từ), bow down (cụm động từ).

curve Động từ

UK/kɜːv/US/kɚv/

Nghĩa: Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.

  • the road curves round the hillsidecon đường uốn quanh sườn đồi

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Ngoại động từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong.

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow down Cụm động từ

UK/baʊ ˈdaʊn/US/baʊ ˈdaʊn/

Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.

Xem đầy đủ từ "bow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẻ cong tiếng Anh là gì?

"bẻ cong" trong tiếng Anh là curve (động từ), crook (ngoại động từ), bow down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.