TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẻ lại tiếng Anh là gì?

"bẻ lại" trong tiếng Anh là refute (ngoại động từ), refutal (danh từ), refutation (danh từ).

refute Ngoại động từ

UK/ɹɪˈfjuːt/US/ɹɪˈfjut/

Nghĩa: Bác, bẻ lại.

  • to refute someone's argumentbác lý lẽ của ai

Xem đầy đủ từ "refute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refutal Danh từ

Nghĩa: Sự bác, sự bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refutal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refutation Danh từ

UK/ˌɹɛf.jʊˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.jʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bác, sự bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuter Danh từ

US/rɪ.ˈfjuː.tɜː/

Nghĩa: Người bác, người bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẻ lại tiếng Anh là gì?

"bẻ lại" trong tiếng Anh là refute (ngoại động từ), refutal (danh từ), refutation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.