refute
UK/ɹɪˈfjuːt/
US/ɹɪˈfjut/
giọng máy của trình duyệt
refute nghĩa là bác, bẻ lại, bác bỏ.
Nghĩa của refute
Ngoại động từ
- Bác, bẻ lại.
- to refute someone's argumentbác lý lẽ của ai
Dạng từ của refute
| Ngôi thứ ba số ít | refutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refuting |
| Quá khứ phân từ | refuted |
| Quá khứ | refuted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refute
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của refute
Câu hỏi thường gặp
refute nghĩa là gì?
refute (ngoại động từ) nghĩa là bác, bẻ lại, bác bỏ.
refute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refute: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfjuːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfjut/.