TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bế mạc tiếng Anh là gì?

"bế mạc" trong tiếng Anh là conclude (động từ), closure (danh từ), wind-up (danh từ).

conclude Động từ

UK/kənˈkluːd/US/kənˈkluːd/

Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp).

  • to conclude a speechkết thúc bài nói

Xem đầy đủ từ "conclude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closure Danh từ

UK/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/US/ˈkloʊ.ʒɚ/

Nghĩa: Sự bế mạc (phiên họp).

Xem đầy đủ từ "closure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind-up Danh từ

UK/waɪnd ˈʌp/US/waɪnd ˈʌp/

Nghĩa: Sự kết thúc; sự bế mạc.

Xem đầy đủ từ "wind-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bế mạc tiếng Anh là gì?

"bế mạc" trong tiếng Anh là conclude (động từ), closure (danh từ), wind-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.