TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệnh than tiếng Anh là gì?

"bệnh than" trong tiếng Anh là anthrax (danh từ), anthracic (tính từ), charbon (danh từ).

anthrax Danh từ

UK/ˈæn.θɹæks/US/ˈæn.θɹæks/

Nghĩa: bệnh than

Xem đầy đủ từ "anthrax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthracic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) bệnh than.

Xem đầy đủ từ "anthracic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charbon Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/US/ˈt͡ʃɑː(ɹ)bən/

Nghĩa: Bệnh than (của súc vật).

Xem đầy đủ từ "charbon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthraces Danh từ

Nghĩa: Bệnh than.

Xem đầy đủ từ "anthraces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh than tiếng Anh là gì?

"bệnh than" trong tiếng Anh là anthrax (danh từ), anthracic (tính từ), charbon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.