TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệnh xá tiếng Anh là gì?

"bệnh xá" trong tiếng Anh là infirmary (danh từ), policlinic (danh từ), sanitorium (danh từ).

infirmary Danh từ

UK/ɪnˈfɝməɹi/US/ɪnˈfɝməɹi/

Nghĩa: Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.

Xem đầy đủ từ "infirmary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

policlinic Danh từ

Nghĩa: Bệnh xá; bệnh viện ngoại tr.

Xem đầy đủ từ "policlinic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanitorium Danh từ

US/ˌsæ.nə.ˈtɔr.i.əm/

Nghĩa: Viện điều dưỡng; nơi an dưỡng, bệnh xá (trong trường học).

Xem đầy đủ từ "sanitorium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospital

UK/ˈhɒs.pɪ.tl̩/US/ˈhɑs.pɪ.tl̩/

Xem đầy đủ từ "hospital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinic

UK/ˈklɪn.ɪk/US/ˈklɪn.ɪk/

Xem đầy đủ từ "clinic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cottage hospital

Xem đầy đủ từ "cottage hospital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh xá tiếng Anh là gì?

"bệnh xá" trong tiếng Anh là infirmary (danh từ), policlinic (danh từ), sanitorium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.