TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị cắt ngọn tiếng Anh là gì?

"bị cắt ngọn" trong tiếng Anh là poll (tính từ), topless (tính từ), pollard (danh từ).

poll Tính từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topless Tính từ

US/ˈtɑːp.ləs/

Nghĩa: Không có ngọn, bị cắt ngọn (cây).

Xem đầy đủ từ "topless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pollard Danh từ

UK/ˈpɒl.əd/US/ˈpɑ.lɚd/

Nghĩa: Cây bị cắt ngọn.

Xem đầy đủ từ "pollard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decapitated Tính từ

UK/dɪˈkæpɪteɪtəd/

Nghĩa: Rụng đầu; hủy đầu; bấm ngọn; bị cắt ngọn; cắt ngọn; cắt ngọn.

Xem đầy đủ từ "decapitated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị cắt ngọn tiếng Anh là gì?

"bị cắt ngọn" trong tiếng Anh là poll (tính từ), topless (tính từ), pollard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.