TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị mắc tiếng Anh là gì?

"bị mắc" trong tiếng Anh là hang (nội động từ), hung (nội động từ), affected (tính từ).

hang Nội động từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Treo, bị treo, bị mắc.

  • the picture hangs up against the wallbức tranh (bị) treo trên tường
  • to hang by a threadtreo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hung Nội động từ

UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/

Nghĩa: Treo, bị treo, bị mắc.

  • the picture hangs up against the wallbức tranh (bị) treo trên tường
  • to hang by a threadtreo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)

Xem đầy đủ từ "hung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affected Tính từ

UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/

Nghĩa: Bị mắc, bị nhiễm (bệnh...).

  • to be affected with (by) a diseasebị mắc bệnh

Xem đầy đủ từ "affected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị mắc tiếng Anh là gì?

"bị mắc" trong tiếng Anh là hang (nội động từ), hung (nội động từ), affected (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.