Bị mắc tiếng Anh là gì?
"bị mắc" trong tiếng Anh là hang (nội động từ), hung (nội động từ), affected (tính từ).
hang Nội động từ
UK/hæŋ/
Nghĩa: Treo, bị treo, bị mắc.
- the picture hangs up against the wallbức tranh (bị) treo trên tường
- to hang by a threadtreo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
hung Nội động từ
UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/
Nghĩa: Treo, bị treo, bị mắc.
- the picture hangs up against the wallbức tranh (bị) treo trên tường
- to hang by a threadtreo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
affected Tính từ
UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/
Nghĩa: Bị mắc, bị nhiễm (bệnh...).
- to be affected with (by) a diseasebị mắc bệnh
Câu hỏi thường gặp
Bị mắc tiếng Anh là gì?
"bị mắc" trong tiếng Anh là hang (nội động từ), hung (nội động từ), affected (tính từ).