affected
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɛktɪd/
US/əˈfɛktɪd/
giọng máy của trình duyệt
affected nghĩa là có ý, xúc động.
Nghĩa của affected
Tính từ
- + to, towards Có ý (tốt, xấu... đối với ai).
- to be well affected towards someonecó ý tốt đối với ai
- Xúc động.
- Bị mắc, bị nhiễm (bệnh...).
- to be affected with (by) a diseasebị mắc bệnh
- Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
- to be very affected in one's mannersđiệu bô quá
- affected laughtiếng cười giả tạo
Dạng từ của affected
| So sánh hơn | more affected |
| So sánh nhất | most affected |
| Số nhiều | affecteds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affected
Đồng nghĩa
Họ từ của affected
Câu ví dụ với affected
- The strike affected the nation's economy. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
affected nghĩa là gì?
affected (tính từ) nghĩa là có ý, xúc động.
affected phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affected: giọng Anh (UK) /əˈfɛktɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛktɪd/.