TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ chạy tiếng Anh là gì?

"bỏ chạy" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), take to one's heels (cụm động từ), make tracks (cụm động từ).

flee Nội động từ

UK/ˈfliː/US/ˈfliː/

Nghĩa: Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.

Xem đầy đủ từ "flee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take to one's heels Cụm động từ

Nghĩa: Vắt chân lên cổ mà chạy; bỏ chạy.

Xem đầy đủ từ "take to one's heels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make tracks Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn.

Xem đầy đủ từ "make tracks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take to one's leg Cụm từ

Nghĩa: Chạy đi, bỏ chạy.

Xem đầy đủ từ "take to one's leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarper Nội động từ

UK/ˈskɑːpə/US/ˈskɑɹpəɹ/

Nghĩa: Lóng trốn thoát, bỏ chạy.

Xem đầy đủ từ "scarper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flight Danh từ

UK/ˈflaɪ̯t/US/ˈflaɪ̯t/

Nghĩa: Sự bỏ chạy, sự rút chạy.

  • to seek safety in flightbỏ chạy thoát thân
  • to put the enemy to flightlàm cho kẻ địch bỏ chạy

Xem đầy đủ từ "flight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ chạy tiếng Anh là gì?

"bỏ chạy" trong tiếng Anh là flee (nội động từ), take to one's heels (cụm động từ), make tracks (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.