TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ hoang tiếng Anh là gì?

"bỏ hoang" trong tiếng Anh là waste (tính từ), derelict (tính từ), uncultivated (tính từ).

waste Tính từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Bỏ hoang, hoang vu (đất).

  • waste landđất hoang
  • to lie wasteđể hoang; bị bỏ hoang

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derelict Tính từ

UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/

Nghĩa: bỏ hoang

Xem đầy đủ từ "derelict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncultivated Tính từ

Nghĩa: Không cày cấy; bỏ hoang.

  • uncultivated landđất bỏ hoang

Xem đầy đủ từ "uncultivated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untilled Tính từ

Nghĩa: Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang.

Xem đầy đủ từ "untilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Tính từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Bỏ hoang, hoang phế.

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ hoang tiếng Anh là gì?

"bỏ hoang" trong tiếng Anh là waste (tính từ), derelict (tính từ), uncultivated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.