Bỏ hoang tiếng Anh là gì?
"bỏ hoang" trong tiếng Anh là waste (tính từ), derelict (tính từ), uncultivated (tính từ).
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Bỏ hoang, hoang vu (đất).
- waste landđất hoang
- to lie wasteđể hoang; bị bỏ hoang
derelict Tính từ
UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/
Nghĩa: bỏ hoang
uncultivated Tính từ
Nghĩa: Không cày cấy; bỏ hoang.
- uncultivated landđất bỏ hoang
untilled Tính từ
Nghĩa: Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang.
desert Tính từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: Bỏ hoang, hoang phế.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ hoang tiếng Anh là gì?
"bỏ hoang" trong tiếng Anh là waste (tính từ), derelict (tính từ), uncultivated (tính từ).