TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ thầu tiếng Anh là gì?

"bỏ thầu" trong tiếng Anh là tender (nội động từ), contract (danh từ), bid (danh từ).

tender Nội động từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Bỏ thầu.

  • to tender for the construction of a bridgebỏ thầu xây dựng một cái cầu

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contract Danh từ

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Nghĩa: Sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá.

  • to make (enter into) a contract withký hợp đồng với
  • to put up to contractcho bỏ thầu, cho đấu giá

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bid Danh từ

UK/bɪd/US/bɪd/

Nghĩa: Sự bỏ thầu.

Xem đầy đủ từ "bid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bade Danh từ

UK/bæd/US/bæd/

Nghĩa: Sự bỏ thầu.

Xem đầy đủ từ "bade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderer Danh từ

US/ˈtɛn.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người bỏ thầu.

Xem đầy đủ từ "tenderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ thầu tiếng Anh là gì?

"bỏ thầu" trong tiếng Anh là tender (nội động từ), contract (danh từ), bid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.