Bố ráp tiếng Anh là gì?
"bố ráp" trong tiếng Anh là raid (động từ), round-up (danh từ), razzia (danh từ).
raid Động từ
UK/ɹeɪd/US/ɹeɪd/
Nghĩa: Vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp.
- a police raidmột cuộc bố ráp của công an
- a raid on the reserves of a companycuộc khám xét bất ngờ hàng dự trữ của một công ty
round-up Danh từ
US/rɑʊnd.ˈəp/
Nghĩa: Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.
razzia Danh từ
Nghĩa: Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).
Câu hỏi thường gặp
Bố ráp tiếng Anh là gì?
"bố ráp" trong tiếng Anh là raid (động từ), round-up (danh từ), razzia (danh từ).