TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bố ráp tiếng Anh là gì?

"bố ráp" trong tiếng Anh là raid (động từ), round-up (danh từ), razzia (danh từ).

raid Động từ

UK/ɹeɪd/US/ɹeɪd/

Nghĩa: Vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp.

  • a police raidmột cuộc bố ráp của công an
  • a raid on the reserves of a companycuộc khám xét bất ngờ hàng dự trữ của một công ty

Xem đầy đủ từ "raid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round-up Danh từ

US/rɑʊnd.ˈəp/

Nghĩa: Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.

Xem đầy đủ từ "round-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

razzia Danh từ

Nghĩa: Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).

Xem đầy đủ từ "razzia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bố ráp tiếng Anh là gì?

"bố ráp" trong tiếng Anh là raid (động từ), round-up (danh từ), razzia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.