TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bồn tiếng Anh là gì?

"bồn" trong tiếng Anh là tub (danh từ), tubful (danh từ), basin (danh từ).

tub Danh từ

UK/tʌb/US/tʌb/

Nghĩa: Chậu, bồn.

  • How many liters does it take to fill a hot tub?Cần bao nhiêu lít để đổ đầy bồn tắm nóng?

Xem đầy đủ từ "tub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tubful Danh từ

US/ˈtəb.fʊl/

Nghĩa: Chậu (đầy), bồn (đầy).

Xem đầy đủ từ "tubful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basin Danh từ

UK/ˈbeɪsɪn/US/ˈbeɪsɪn/

Nghĩa: Lưu vực, bể, bồn.

  • river basinlưu vực sông
  • coal basinbể than

Xem đầy đủ từ "basin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bồn tiếng Anh là gì?

"bồn" trong tiếng Anh là tub (danh từ), tubful (danh từ), basin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.