TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bồn tắm tiếng Anh là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Anh là bathtub (danh từ), bath (danh từ), tub (danh từ).

bathtub Danh từ

UK/ˈbɑːθtʌb/US/ˈbæθtʌb/

Nghĩa: Bồn tắm.

  • He likes to sing in the bathtub.Ảnh thích hát trong bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "bathtub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bath Danh từ

UK/bɑːθ/US/bɑːθ/

Nghĩa: bồn tắm

  • Is the bath clean?Bồn tắm sạch không?

Xem đầy đủ từ "bath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tub Danh từ

UK/tʌb/US/tʌb/

Nghĩa: Bồn tắm; sự tắm rửa.

  • How many liters does it take to fill a hot tub?Cần bao nhiêu lít để đổ đầy bồn tắm nóng?

Xem đầy đủ từ "tub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bath-tub Danh từ

Nghĩa: Bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "bath-tub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bồn tắm tiếng Anh là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Anh là bathtub (danh từ), bath (danh từ), tub (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.