TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ ngữ tiếng Anh là gì?

"bổ ngữ" trong tiếng Anh là complement (danh từ), object (danh từ), adjunct (danh từ).

complement Danh từ

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/

Nghĩa: Bổ ngữ.

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

object Danh từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Bổ ngữ.

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunct Danh từ

UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/

Nghĩa: Định ngữ; bổ ngữ.

Xem đầy đủ từ "adjunct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ ngữ tiếng Anh là gì?

"bổ ngữ" trong tiếng Anh là complement (danh từ), object (danh từ), adjunct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.