Bộ đội tiếng Anh là gì?
"bộ đội" trong tiếng Anh là military (danh từ), soldier (danh từ), troop (danh từ).
military Danh từ
UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/US/ˈmɪlɪtɛɹi/
Nghĩa: Quân đội, bộ đội.
soldier Danh từ
UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/
Nghĩa: người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính
troop Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/
Nghĩa: Quân, bộ đội; lính.
- three thousand troopsba nghìn quân
Câu hỏi thường gặp
Bộ đội tiếng Anh là gì?
"bộ đội" trong tiếng Anh là military (danh từ), soldier (danh từ), troop (danh từ).