TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ đội tiếng Anh là gì?

"bộ đội" trong tiếng Anh là military (danh từ), soldier (danh từ), troop (danh từ).

military Danh từ

UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/US/ˈmɪlɪtɛɹi/

Nghĩa: Quân đội, bộ đội.

Xem đầy đủ từ "military": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soldier Danh từ

UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/

Nghĩa: người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính

Xem đầy đủ từ "soldier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troop Danh từ

UK/tɹuːp/US/tɹup/

Nghĩa: Quân, bộ đội; lính.

  • three thousand troopsba nghìn quân

Xem đầy đủ từ "troop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ đội tiếng Anh là gì?

"bộ đội" trong tiếng Anh là military (danh từ), soldier (danh từ), troop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.