TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ bảy tiếng Anh là gì?

"bộ bảy" trong tiếng Anh là septet (danh từ), heptad (danh từ), heptarchy (danh từ).

septet Danh từ

UK/sɛpˈtɛt/US/sɛpˈtɛt/

Nghĩa: Bộ bảy.

Xem đầy đủ từ "septet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heptad Danh từ

UK/ˈhɛptæd/US/ˈhɛptæd/

Nghĩa: Bộ bảy, nhóm bảy.

Xem đầy đủ từ "heptad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heptarchy Danh từ

UK/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/US/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/

Nghĩa: Sự thống trị, bộ bảy.

Xem đầy đủ từ "heptarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hebdomad Danh từ

UK/ˈhɛbdəmæd/US/ˈhɛbdəmæd/

Nghĩa: Bộ bảy.

Xem đầy đủ từ "hebdomad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

septette Danh từ

Nghĩa: Bộ bảy.

Xem đầy đủ từ "septette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ bảy tiếng Anh là gì?

"bộ bảy" trong tiếng Anh là septet (danh từ), heptad (danh từ), heptarchy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.