TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ tịch tiếng Anh là gì?

"bộ tịch" trong tiếng Anh là gesture (danh từ), action (danh từ), pose (danh từ).

gesture Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/

Nghĩa: cử chỉ, bộ tịch

Xem đầy đủ từ "gesture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.

  • action of a playerbộ điệu của một diễn viên
  • action of a horsedáng đi của một con ngựa

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pose Danh từ

UK/pəʊz/US/poʊz/

Nghĩa: Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.

Xem đầy đủ từ "pose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ tịch tiếng Anh là gì?

"bộ tịch" trong tiếng Anh là gesture (danh từ), action (danh từ), pose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.