TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pose

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊz/ US/poʊz/ giọng máy của trình duyệt

pose nghĩa là tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè.

Nghĩa của pose

Danh từ

  1. Tư thế (chụp ảnh...), kiểu.
  2. Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.
  3. Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).

Ngoại động từ

  1. Đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm).
  2. Đặt (câu hỏi).
  3. Sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...).
  4. Đặt (quân đôminô đầu tiên).
  5. Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.

Nội động từ

  1. Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...).
  2. Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).
  3. + as Làm ra vẻ, tự cho là.
    • to pose as connoisseurtự cho mình là người sành sỏi

Dạng từ của pose

Số nhiềuposes
Ngôi thứ ba số ítposes
Hiện tại phân từ (-ing)posing
Quá khứ phân từposed
Quá khứposed

Họ từ của pose

Câu hỏi thường gặp

pose nghĩa là gì?

pose (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè.

pose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pose: giọng Anh (UK) /pəʊz/, giọng Mỹ (US) /poʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.