pose
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊz/
US/poʊz/
giọng máy của trình duyệt
pose nghĩa là tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè.
Nghĩa của pose
Danh từ
- Tư thế (chụp ảnh...), kiểu.
- Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.
- Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).
Ngoại động từ
- Đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm).
- Đặt (câu hỏi).
- Sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...).
- Đặt (quân đôminô đầu tiên).
- Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.
Nội động từ
- Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...).
- Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).
- + as Làm ra vẻ, tự cho là.
- to pose as connoisseurtự cho mình là người sành sỏi
Dạng từ của pose
| Số nhiều | poses |
| Ngôi thứ ba số ít | poses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | posing |
| Quá khứ phân từ | posed |
| Quá khứ | posed |
Họ từ của pose
Câu hỏi thường gặp
pose nghĩa là gì?
pose (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè.
pose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pose: giọng Anh (UK) /pəʊz/, giọng Mỹ (US) /poʊz/.