Bộ trưởng tiếng Anh là gì?
"bộ trưởng" trong tiếng Anh là minister (danh từ), secretary (danh từ), ministerial (tính từ).
minister Danh từ
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/
Nghĩa: Bộ trưởng.
- We suggested him for the post of Minister of the Interior.Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
- Tom is a minister.Tom là bộ trưởng.
secretary Danh từ
UK/ˈsɛk.ɹə.tə.ɹi/US/ˈsɛk.(ɹ)əˌtɛɹ.i/
Nghĩa: bộ trưởng
- secretary of State for Foreign Affraisbộ trưởng bộ ngoại giao (Anh)
- permanent secretarythứ trưởng (một bộ trong chính phủ Anh)
ministerial Tính từ
UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/
Nghĩa: Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.
secretarial Tính từ
UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛəɹi.əl/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɹi.əl/
Nghĩa: Bộ trưởng.
Câu hỏi thường gặp
Bộ trưởng tiếng Anh là gì?
"bộ trưởng" trong tiếng Anh là minister (danh từ), secretary (danh từ), ministerial (tính từ).