TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bột nhão tiếng Anh là gì?

"bột nhão" trong tiếng Anh là dough (danh từ), pastry (danh từ), batter (danh từ).

dough Danh từ

UK/dəʊ/US/doʊ/

Nghĩa: bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão

Xem đầy đủ từ "dough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pastry Danh từ

UK/ˈpeɪstɹi/US/ˈpeɪstɹi/

Nghĩa: Bột nhồi, bột nhão.

Xem đầy đủ từ "pastry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batter Danh từ

UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/

Nghĩa: Bột nhão (làm bánh).

Xem đầy đủ từ "batter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pomace Danh từ

UK/ˈpʌmɪs/US/ˈpʌməs/

Nghĩa: Bột nhão (quả...).

Xem đầy đủ từ "pomace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bột nhão tiếng Anh là gì?

"bột nhão" trong tiếng Anh là dough (danh từ), pastry (danh từ), batter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.