TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dough

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəʊ/ US/doʊ/ giọng máy của trình duyệt

dough nghĩa là bột nhào, bột nhão, cục nhão, bột.

Nghĩa của dough

Danh từ

  1. Bột nhào.
    • to knead the doughnhào bột
  2. Bột nhão; cục nhão (đất...).
  3. Từ lóng Tiền, xìn.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) doughboy.

Dạng từ của dough

Số nhiềudoughs
Ngôi thứ ba số ítdoughs
Hiện tại phân từ (-ing)doughing
Quá khứ phân từdoughed
Quá khứdoughed

Họ từ của dough

Cụm từ, thành ngữ với dough

  • my cake is dough — Việc của tôi hỏng bét rồi.

Câu ví dụ với dough

  • Knead the dough. Nhào bột nhào đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dough nghĩa là gì?

dough (danh từ) nghĩa là bột nhào, bột nhão, cục nhão, bột.

dough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dough: giọng Anh (UK) /dəʊ/, giọng Mỹ (US) /doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.