dough
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəʊ/
US/doʊ/
giọng máy của trình duyệt
dough nghĩa là bột nhào, bột nhão, cục nhão, bột.
Nghĩa của dough
Danh từ
- Bột nhào.
- to knead the doughnhào bột
- Bột nhão; cục nhão (đất...).
- Từ lóng Tiền, xìn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) doughboy.
Dạng từ của dough
| Số nhiều | doughs |
| Ngôi thứ ba số ít | doughs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doughing |
| Quá khứ phân từ | doughed |
| Quá khứ | doughed |
Họ từ của dough
Cụm từ, thành ngữ với dough
- my cake is dough — Việc của tôi hỏng bét rồi.
Câu ví dụ với dough
- Knead the dough. Nhào bột nhào đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dough nghĩa là gì?
dough (danh từ) nghĩa là bột nhào, bột nhão, cục nhão, bột.
dough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dough: giọng Anh (UK) /dəʊ/, giọng Mỹ (US) /doʊ/.