TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bới móc tiếng Anh là gì?

"bới móc" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), carp (nội động từ), find fault with (cụm từ).

fault Ngoại động từ

UK/fɔːlt/US/fɔlt/

Nghĩa: Chê trách, bới móc.

Xem đầy đủ từ "fault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carp Nội động từ

UK/ˈkɑːp/US/ˈkɑɹp/

Nghĩa: Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai.

  • to carp at somebodybới móc ai, bắt bẻ ai
  • a carping tonguemiệng lưỡi bới móc

Xem đầy đủ từ "carp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find fault with Cụm từ

Nghĩa: Không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc.

Xem đầy đủ từ "find fault with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denounce

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faultfinding Danh từ

Nghĩa: Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.

Xem đầy đủ từ "faultfinding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bới móc tiếng Anh là gì?

"bới móc" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), carp (nội động từ), find fault with (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.