Bới móc tiếng Anh là gì?
"bới móc" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), carp (nội động từ), find fault with (cụm từ).
fault Ngoại động từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Chê trách, bới móc.
carp Nội động từ
UK/ˈkɑːp/US/ˈkɑɹp/
Nghĩa: Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai.
- to carp at somebodybới móc ai, bắt bẻ ai
- a carping tonguemiệng lưỡi bới móc
find fault with Cụm từ
Nghĩa: Không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc.
denounce
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
faultfinding Danh từ
Nghĩa: Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.
Câu hỏi thường gặp
Bới móc tiếng Anh là gì?
"bới móc" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), carp (nội động từ), find fault with (cụm từ).