TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bự tiếng Anh là gì?

"bự" trong tiếng Anh là big (tính từ), great, thick.

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Nghĩa: lớn, to, bự

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick

UK/θɪk/US/θɪk/

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influential

UK/ɪnflʊˈɛnʃəl/US/ˌɪnfluˈɛnʃəl/

Xem đầy đủ từ "influential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covered

UK/ˈkʌvə(ɹ)d/US/ˈkʌvə(ɹ)d/

Xem đầy đủ từ "covered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bự tiếng Anh là gì?

"bự" trong tiếng Anh là big (tính từ), great, thick.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.