TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ba tư tiếng Anh là gì?

"ba tư" trong tiếng Anh là persian (tính từ), Iran (danh từ riêng), Persia (danh từ riêng).

persian Tính từ

UK/ˈpɜː.ʒən/US/ˈpɝʒən/

Nghĩa: Ba tư.

  • Persian is not hard.Tiếng Ba Tư không khó.
  • In the Turkish language, there are many Persian words.Trong tiếng Thổ có nhiều từ tiếng Ba Tư.

Xem đầy đủ từ "persian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Iran Danh từ riêng

UK/ɪˈɹɑːn/US/ɪˈɹɑn/

Nghĩa: Y Lãng, I-ran, Ba Tư.

Xem đầy đủ từ "Iran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Persia Danh từ riêng

UK/ˈpɜː.ʒə/US/ˈpɝʒə/

Nghĩa: Ba Tư.

Xem đầy đủ từ "Persia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sand nigger Danh từ

US/ˈsænd ˌnɪɡəɹ/

Nghĩa: Người gốc Trung Đông hoặc Bắc Phi, bao gồm người Ả Rập, Berber, Ba Tư, và Pashtun.

Xem đầy đủ từ "sand nigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persic Danh từ

Nghĩa: Người Ba tư, tiếng Batư.

Xem đầy đủ từ "persic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ba tư tiếng Anh là gì?

"ba tư" trong tiếng Anh là persian (tính từ), Iran (danh từ riêng), Persia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.