TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biết điều tiếng Anh là gì?

"biết điều" trong tiếng Anh là well-balanced (tính từ), reasonable (tính từ), reasonableness (danh từ).

well-balanced Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈbæ.ləntst/

Nghĩa: Đúng mực, biết điều.

Xem đầy đủ từ "well-balanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonable Tính từ

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/

Nghĩa: Biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng.

  • a reasonable manngười biết điều
  • a reasonable pricegiá phải chăng

Xem đầy đủ từ "reasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonableness Danh từ

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/US/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự biết điều; sự vừa phải, sự phải chăng (giá cả).

Xem đầy đủ từ "reasonableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biết điều tiếng Anh là gì?

"biết điều" trong tiếng Anh là well-balanced (tính từ), reasonable (tính từ), reasonableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.