Biết nghe lời tiếng Anh là gì?
"biết nghe lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), dutiful (tính từ), duteous (tính từ).
obedient Tính từ
UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/
Nghĩa: Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.
dutiful Tính từ
US/ˈduː.tɪ.fəl/
Nghĩa: Biết vâng lời, biết nghe lời.
duteous Tính từ
UK/ˈdʒuː.ti.əs/US/ˈdu.ti.əs/
Nghĩa: Biết vâng lời, biết nghe lời.
duteousness Danh từ
Nghĩa: Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
dutifulness Danh từ
US/ˈduː.tɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
Câu hỏi thường gặp
Biết nghe lời tiếng Anh là gì?
"biết nghe lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), dutiful (tính từ), duteous (tính từ).