TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biết nghe lời tiếng Anh là gì?

"biết nghe lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), dutiful (tính từ), duteous (tính từ).

obedient Tính từ

UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/

Nghĩa: Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "obedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dutiful Tính từ

US/ˈduː.tɪ.fəl/

Nghĩa: Biết vâng lời, biết nghe lời.

Xem đầy đủ từ "dutiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duteous Tính từ

UK/ˈdʒuː.ti.əs/US/ˈdu.ti.əs/

Nghĩa: Biết vâng lời, biết nghe lời.

Xem đầy đủ từ "duteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duteousness Danh từ

Nghĩa: Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.

Xem đầy đủ từ "duteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dutifulness Danh từ

US/ˈduː.tɪ.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.

Xem đầy đủ từ "dutifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biết nghe lời tiếng Anh là gì?

"biết nghe lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), dutiful (tính từ), duteous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.