Biết nhiều tiếng Anh là gì?
"biết nhiều" trong tiếng Anh là knowledgeable (tính từ), well-versed (tính từ), deep-read (tính từ).
knowledgeable Tính từ
UK/ˈnɒl.ɪ.d͡ʒə.bəl/US/ˈnɑ.lɪ.d͡ʒə.bəl/
Nghĩa: Thông thạo, biết nhiều.
well-versed Tính từ
Nghĩa: Từng trải, biết nhiều.
deep-read Tính từ
US/ˈdip.ˈrid/
Nghĩa: Uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi.
- to be deep-read in literaturehiểu rộng biết nhiều về văn học
Câu hỏi thường gặp
Biết nhiều tiếng Anh là gì?
"biết nhiều" trong tiếng Anh là knowledgeable (tính từ), well-versed (tính từ), deep-read (tính từ).