TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biết nhiều tiếng Anh là gì?

"biết nhiều" trong tiếng Anh là knowledgeable (tính từ), well-versed (tính từ), deep-read (tính từ).

knowledgeable Tính từ

UK/ˈnɒl.ɪ.d͡ʒə.bəl/US/ˈnɑ.lɪ.d͡ʒə.bəl/

Nghĩa: Thông thạo, biết nhiều.

Xem đầy đủ từ "knowledgeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-versed Tính từ

Nghĩa: Từng trải, biết nhiều.

Xem đầy đủ từ "well-versed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep-read Tính từ

US/ˈdip.ˈrid/

Nghĩa: Uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi.

  • to be deep-read in literaturehiểu rộng biết nhiều về văn học

Xem đầy đủ từ "deep-read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biết nhiều tiếng Anh là gì?

"biết nhiều" trong tiếng Anh là knowledgeable (tính từ), well-versed (tính từ), deep-read (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.