TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buồng lái tiếng Anh là gì?

"buồng lái" trong tiếng Anh là cockpit (danh từ), cab (danh từ), pulpit (danh từ).

cockpit Danh từ

UK/ˈkɒkˌpɪt/US/ˈkɑkˌpɪt/

Nghĩa: buồng lái

Xem đầy đủ từ "cockpit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cab Danh từ

UK/kæb/US/kæb/

Nghĩa: Buồng lái.

Xem đầy đủ từ "cab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulpit Danh từ

UK/ˈpʊlpɪt/US/ˈpʊlpɪt/

Nghĩa: (từ lóng) buồng lái.

Xem đầy đủ từ "pulpit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buồng lái tiếng Anh là gì?

"buồng lái" trong tiếng Anh là cockpit (danh từ), cab (danh từ), pulpit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.