TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buổi chiều tiếng Anh là gì?

"buổi chiều" trong tiếng Anh là afternoon (danh từ), evening (danh từ), vespertine (tính từ).

afternoon Danh từ

UK/ˌɑːf.təˈnuːn/US/ˌæf.tɚˈnun/

Nghĩa: Buổi chiều.

  • I spent the whole afternoon chatting with friends.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
  • in the afternoon of one's lifelúc về già

Xem đầy đủ từ "afternoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evening Danh từ

UK/ˈiːv.nɪŋ/US/ˈiv.nɪŋ/

Nghĩa: Buổi chiều, buổi tối, tối đêm.

  • a musical eveningmột tối hoà nhạc, một đêm hoà nhạc

Xem đầy đủ từ "evening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vespertine Tính từ

US/ˈvɛspɚtɪn/

Nghĩa: Buổi chiều.

  • vespertine starsao hôm

Xem đầy đủ từ "vespertine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi chiều tiếng Anh là gì?

"buổi chiều" trong tiếng Anh là afternoon (danh từ), evening (danh từ), vespertine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.