TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buộc lại tiếng Anh là gì?

"buộc lại" trong tiếng Anh là pack (ngoại động từ), rebind (ngoại động từ), binding (tính từ).

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện.

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebind Ngoại động từ

UK/ɹiːˈbaɪnd/US/ɹiːˈbaɪnd/

Nghĩa: Buộc lại.

Xem đầy đủ từ "rebind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

binding Tính từ

UK/ˈbaɪndɪŋ/US/ˈbaɪndɪŋ/

Nghĩa: Trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau.

Xem đầy đủ từ "binding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebinding Danh từ

US/rɪ.ˈbɑɪn.diɳ/

Nghĩa: Sự buộc lại.

Xem đầy đủ từ "rebinding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buộc lại tiếng Anh là gì?

"buộc lại" trong tiếng Anh là pack (ngoại động từ), rebind (ngoại động từ), binding (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.