TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Càn tiếng Anh là gì?

"càn" trong tiếng Anh là at random (cụm giới từ), attack, raid.

at random Cụm giới từ

Nghĩa: Càn, bậy bạ; ẩu, bừa bẫi.

Xem đầy đủ từ "at random": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attack

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raid

UK/ɹeɪd/US/ɹeɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "raid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanton

UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "wanton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscriminate

UK/ɪn.dɪsˈkɹɪm.ɪn.ət/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "indiscriminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mop-up

US/ˈmɑːp.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "mop-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Càn tiếng Anh là gì?

"càn" trong tiếng Anh là at random (cụm giới từ), attack, raid.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "attack": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "raid": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wanton": Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.