TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cá mặt trăng tiếng Anh là gì?

"cá mặt trăng" trong tiếng Anh là ocean sunfish (danh từ), kingfish (danh từ), moonfish (danh từ).

ocean sunfish Danh từ

Nghĩa: Cá mặt trăng.

Xem đầy đủ từ "ocean sunfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kingfish Danh từ

US/ˈkɪŋ.ˌfɪʃ/

Nghĩa: Cá mặt trăng (loại cá biển lớn màu sắc rực rỡ).

Xem đầy đủ từ "kingfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moonfish Danh từ

US/ˈmuːn.ˌfɪʃ/

Nghĩa: Cá mặt trăng.

Xem đầy đủ từ "moonfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opah Danh từ

UK/ˈəʊpə/US/ˈoʊpə/

Nghĩa: Cá mặt trăng.

Xem đầy đủ từ "opah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunfish Danh từ

UK/ˈsʌnˌfɪʃ/US/ˈsʌnˌfɪʃ/

Nghĩa: cá mặt trăng

Xem đầy đủ từ "sunfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cá mặt trăng tiếng Anh là gì?

"cá mặt trăng" trong tiếng Anh là ocean sunfish (danh từ), kingfish (danh từ), moonfish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.