TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Các tiếng Anh là gì?

"các" trong tiếng Anh là every (hạn định từ), card (danh từ), s (hậu tố).

every Hạn định từ

UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Mỗi, các, từng.

Xem đầy đủ từ "every": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

card Danh từ

US/kɑɹd/

Nghĩa: Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.

  • calling carddanh thiếp
  • card of admissionthẻ ra vào, thẻ vào cửa

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

s Hậu tố

UK/ɛs/US/ɛs/

Nghĩa: Những, các, mấy.

Xem đầy đủ từ "s": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Các tiếng Anh là gì?

"các" trong tiếng Anh là every (hạn định từ), card (danh từ), s (hậu tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.