TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách đối xử tiếng Anh là gì?

"cách đối xử" trong tiếng Anh là behaviour (danh từ), deal (danh từ), usage (danh từ).

behaviour Danh từ

Nghĩa: Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.

  • good behaviourtư cách đạo đức tốt

Xem đầy đủ từ "behaviour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Danh từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: Cách đối xử; sự đối đãi.

  • a square dealcách đối xử thẳng thắn

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usage Danh từ

UK/ˈjuːsɪd͡ʒ/US/ˈjusɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cách đối xử, cách đối đãi.

  • to meet with hard usagebị bạc đãi bị hành hạ

Xem đầy đủ từ "usage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử.

  • plain dealingsự chân thực, sự thẳng thắn

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách đối xử tiếng Anh là gì?

"cách đối xử" trong tiếng Anh là behaviour (danh từ), deal (danh từ), usage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.