TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách trình bày tiếng Anh là gì?

"cách trình bày" trong tiếng Anh là handling (danh từ), lay-out (danh từ), design (danh từ).

handling Danh từ

UK/ˈhændl̩ɪŋ/US/ˈhændl̩ɪŋ/

Nghĩa: Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).

Xem đầy đủ từ "handling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay-out Danh từ

UK/ˌleɪ ˈaʊt/US/ˌleɪ ˈaʊt/

Nghĩa: Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "lay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí.

  • a beautiful design of flowerscách cắm hoa đẹp mắt

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentment Danh từ

UK/pɹɪˈzɛntmənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.

Xem đầy đủ từ "presentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách trình bày tiếng Anh là gì?

"cách trình bày" trong tiếng Anh là handling (danh từ), lay-out (danh từ), design (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.