TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái chảo tiếng Anh là gì?

"cái chảo" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), frying-pan (danh từ), pan (danh từ).

saucepan Danh từ

UK/ˈsɔːs.pən/US/ˈsɔsˌpæn/ giọng máy

Nghĩa: cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong

Xem đầy đủ từ "saucepan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frying-pan Danh từ

US/ˈfrɑ.ɪiɳ.ˈpæn/ giọng người thật

Nghĩa: Cái chảo, chảo rán.

Xem đầy đủ từ "frying-pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Danh từ

UK/pæn/US/pæn/ giọng người thật

Nghĩa: Cái chảo, cái xanh.

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái chảo tiếng Anh là gì?

"cái chảo" trong tiếng Anh là saucepan (danh từ), frying-pan (danh từ), pan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "frying-pan": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.