TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái chốt tiếng Anh là gì?

"cái chốt" trong tiếng Anh là peg (danh từ), fiddle (danh từ), axle-pin (danh từ).

peg Danh từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Cái chốt, cái ngạc.

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle Danh từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axle-pin Danh từ

Nghĩa: Cái chốt.

Xem đầy đủ từ "axle-pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detent Danh từ

UK/dɪˈtɛnt/US/dɪˈtɛnt/

Nghĩa: Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.

Xem đầy đủ từ "detent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joint-pin Danh từ

US/ˈdʒɔɪnt.ˈpɪn/

Nghĩa: Đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề.

Xem đầy đủ từ "joint-pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gib Danh từ

UK/ˈɡɪb/US/ˈɡɪb/

Nghĩa: Cái chốt, cái chèn, cái chêm.

Xem đầy đủ từ "gib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái chốt tiếng Anh là gì?

"cái chốt" trong tiếng Anh là peg (danh từ), fiddle (danh từ), axle-pin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.