TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái dù tiếng Anh là gì?

"cái dù" trong tiếng Anh là parachute (danh từ), parasol (danh từ), bumbershoot (danh từ).

parachute Danh từ

UK/ˈpæɹəʃuːt/US/ˈpæɹəʃut/

Nghĩa: Cái dù (để nhảy).

Xem đầy đủ từ "parachute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasol Danh từ

UK/ˈpæɹəˌsɒl/US/ˈpɛɹəˌsɑl/

Nghĩa: Cái dù (che nắng).

Xem đầy đủ từ "parasol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumbershoot Danh từ

UK/ˈbʌmbəˌʃuːt/US/ˈbʌmbəɹˌʃut/

Nghĩa: Cái ô, cái dù.

Xem đầy đủ từ "bumbershoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái dù tiếng Anh là gì?

"cái dù" trong tiếng Anh là parachute (danh từ), parasol (danh từ), bumbershoot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.